← ← Từ vựng A–Z

welfare

US /ˈwɛlˌfɛr/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

phúc lợi

Ví dụ

The company cares about the welfare of all its employees.

Công ty quan tâm đến phúc lợi của tất cả nhân viên.

Từ đồng nghĩa

  • well-beingsự an sinh hạnh phúc
  • benefitchế độ phúc lợi
  • prosperitycuộc sống thịnh vượng ấm no

Collocations

  • Dễ animal welfare organization
    tổ chức phúc lợi và bảo vệ động vật
  • Trung employee welfare committee
    ủy ban chăm lo phúc lợi nhân viên
  • Khó state welfare expenditure reforms
    những cải cách chi tiêu phúc lợi nhà nước
  • Cực khó masquerade predatory exploitation as public welfare
    đội lốt phục vụ phúc lợi công để bóc lột trắng trợn
Báo lỗi