weight
US /weɪt/
Nghĩa
cân nặng, trọng lượng
Ví dụ
Each passenger may bring a bag under twenty kilograms in weight.
Mỗi hành khách có thể mang theo một túi nặng dưới hai mươi ki-lô-gam.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
weight gốc
weightiness
Động từVerb
weight gốc
Tính từAdj
weighty
Trạng từAdv
weightily
Từ đồng nghĩa
- heavinesssức nặng độ nặng
- masskhối lượng vật thể
- significancetầm ảnh hưởng sức nặng
Collocations
- Dễ lose weight through exercisegiảm cân qua việc tập thể dục
- Trung maximum allowable baggage weighttrọng lượng hành lý tối đa cho phép
- Khó pull one's weight in a joint ventuređóng góp phần công sức tương xứng trong liên doanh
- Cực khó throw one's political weight around with impunitytùy tiện thị uy tung quyền lực chính trị