weekday
US /ˈwikˌdeɪ/
Nghĩa
ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)
Ví dụ
The library is open from nine to six on weekdays.
Thư viện mở cửa từ chín giờ đến sáu giờ vào các ngày trong tuần.
Collocations
- Dễ open on weekdaysmở cửa vào các ngày trong tuần
- Trung weekday morning rush hour trafficgiao thông giờ cao điểm buổi sáng ngày làm việc
- Khó weekday peak electricity tariffs for factoriesbiểu giá điện giờ cao điểm ngày trong tuần cho nhà máy
- Cực khó trapped in the soul-destroying monotony of weekday grindmắc kẹt trong guồng quay đơn điệu của ngày làm việc