← ← Từ vựng A–Z

weather

US /ˈwɛðɚ/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thời tiết

Ví dụ

Bad weather forced the airline to delay all morning flights to Osaka.

Thời tiết xấu buộc hãng hàng không phải hoãn mọi chuyến bay sáng đến Osaka.

Từ đồng nghĩa

  • climatekhí hậu thời tiết
  • conditionsđiều kiện khí quyển

Collocations

  • Dễ nice weather today
    thời tiết hôm nay rất đẹp
  • Trung extreme weather delay notification
    thông báo chậm trễ do thời tiết khắc nghiệt
  • Khó weather the storm of economic downturn
    vượt qua cơn bão suy thoái kinh tế an toàn
  • Cực khó under the weather and unable to attend the summit
    cảm thấy không được khỏe và không thể dự hội nghị
  • Khó inclement weather
    thời tiết khắc nghiệt, bão gió
Báo lỗi