← ← Từ vựng A–Z

wear

US /wɛr/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặc, đeo

Ví dụ

Workers must wear safety helmets while entering the construction area.

Công nhân phải đội mũ bảo hộ khi vào khu vực xây dựng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wear gốc wearer wearing
Động từVerb
wear gốc
Tính từAdj
wearable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • donmặc mang trang phục
  • sportdiện đồ đeo đồ
  • erodelàm mòn mỏi dần

Collocations

  • Dễ wear a warm coat
    mặc áo khoác ấm
  • Trung normal wear and tear on office equipment
    hao mòn tự nhiên thông thường của thiết bị văn phòng
  • Khó wear down diplomatic resistance through embargoes
    bào mòn sự kháng cự ngoại giao bằng lệnh cấm vận
  • Cực khó wear one's heart upon one's sleeve
    ruột để ngoài da, biểu lộ hết tâm can
Báo lỗi