wealth
US /wɛlθ/
Nghĩa
sự giàu có, của cải
Ví dụ
The report shows how wealth is shared across different regions.
Báo cáo cho thấy của cải được phân bổ như thế nào giữa các khu vực.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- fortunegia tài của cải
- richessự giàu có phú quý
- prosperitysự thịnh vượng phát tài
Collocations
- Dễ family wealthcủa cải tài sản gia đình
- Trung wealth management advisorchuyên viên tư vấn quản lý gia sản
- Khó unequal distribution of national wealthphân bổ bất bình đẳng của cải tài sản quốc gia
- Cực khó a wealth of arcane historical wisdommột kho tàng tri thức lịch sử uyên thâm