weakness
US /ˈwiknəs/
Nghĩa
điểm yếu
Ví dụ
During the interview, he named public speaking as his main weakness.
Trong buổi phỏng vấn, anh ấy nêu kỹ năng nói trước đám đông là điểm yếu chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- vulnerabilityđiểm yếu sơ hở
- flawthiếu sót khiếm khuyết
- shortcomingnhược điểm tồn đọng
Collocations
- Dễ physical weaknesssự suy yếu về thể chất
- Trung identify strengths and weaknesseschỉ ra các điểm mạnh và điểm yếu
- Khó exploit structural weakness in financial marketskhai thác điểm yếu cấu trúc trên thị trường tài chính
- Cực khó a fatal weakness that precipitates total downfalltử huyệt chí mạng dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn