weak
US /wik/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
yếu, kém
Ví dụ
Weak demand caused the company's profits to fall last quarter.
Nhu cầu yếu khiến lợi nhuận của công ty giảm trong quý trước.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- fragilemong manh yếu ớt
- feeblesuy yếu bất lực
- vulnerabledễ bị tổn thương
Collocations
- Dễ weak coffeecà phê nhạt, loãng
- Trung weak market demandnhu cầu thị trường suy yếu
- Khó vulnerable to a weak currency valuationdễ bị tổn thương trước việc đồng nội tệ yếu
- Cực khó prey on the weak and defenselesssăn mồi bóc lột kẻ yếu và không nơi nương tựa