we
US /wi/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chúng tôi, chúng ta (đại từ ngôi thứ nhất số nhiều)
Ví dụ
We moved the weekly meeting to Thursday so everyone could attend.
Chúng tôi đã dời cuộc họp hằng tuần sang thứ Năm để mọi người đều có thể tham dự.
Collocations
- Dễ here we are at lastcuối cùng chúng ta cũng đã đến nơi
- Trung together we can achieve the quarterly targetcùng nhau chúng ta có thể chinh phục mục tiêu của quý
- Khó the moral imperatives we must uphold as fiduciariesnhững mệnh lệnh đạo đức mà chúng ta phải giữ gìn
- Cực khó united we stand, divided we fallđoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết