← ← Từ vựng A–Z

way

US /weɪ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cách, phương pháp; con đường

Ví dụ

What is the quickest way to get to the convention center?

Cách nhanh nhất để đến trung tâm hội nghị là gì?

Từ đồng nghĩa

  • methodphương pháp tiến hành
  • mannercách thức ứng xử
  • approachhướng tiếp cận vấn đề

Collocations

  • Dễ on the way home
    trên đường trở về nhà
  • Trung pave the way for corporate restructuring
    mở đường cho việc tái cấu trúc doanh nghiệp thuận lợi
  • Khó give way under severe fiscal pressure
    chịu nhượng bộ khuất phục trước áp lực tài chính nặng nề
  • Cực khó have it both ways in an irreconcilable conflict
    muốn được cả đôi đường trong một xung đột không thể dung hòa
Báo lỗi