← ← Từ vựng A–Z

wave

US /weɪv/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cơn sóng; vẫy tay

Ví dụ

A big wave knocked over the chairs on the hotel's beach terrace.

Một cơn sóng lớn đã làm đổ những chiếc ghế trên sân thượng ven biển của khách sạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wave gốc waver waving
Động từVerb
wave gốc
Tính từAdj
wavy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • gesturevẫy tay ra hiệu
  • surgelàn sóng dâng trào
  • undulationsự uốn lượn nhấp nhô

Collocations

  • Dễ wave goodbye to friends
    vẫy tay tạm biệt những người bạn
  • Trung new wave of technological innovation
    làn sóng đổi mới công nghệ tiên tiến mới
  • Khó wave of sovereign debt defaults sweeps the region
    làn sóng vỡ nợ công càn quét khắp khu vực
  • Cực khó make waves by defying entrenched orthodoxy
    tạo sóng gió dư luận khi dám thách thức các giáo điều cũ kỹ
Báo lỗi