← ← Từ vựng A–Z

waste

US /weɪst/

noun, verb Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng Môi trường & tiện ích

Nghĩa

chất thải; lãng phí

Ví dụ

The new system helps the factory reduce waste and lower its costs.

Hệ thống mới giúp nhà máy giảm chất thải và hạ thấp chi phí.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
waste gốc waster wastage
Động từVerb
waste gốc
Tính từAdj
waste gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • squanderlãng phí phung phí
  • garbagephế thải rác rưởi
  • dissipatetiêu hao hoang phí

Collocations

  • Dễ don't waste food
    đừng lãng phí thức ăn thừa
  • Trung hazardous office chemical waste disposal
    tiêu hủy rác thải hóa chất độc hại văn phòng đúng cách
  • Khó lay waste to fertile agricultural heartlands
    tàn phá thiêu rụi các vựa nông nghiệp màu mỡ phì nhiêu
  • Cực khó willful waste makes woeful want
    phung phí vô độ ắt sẽ dẫn đến cơ hàn bần cùng
  • Dễ reduce waste
    cắt giảm lượng rác thải ra môi trường
Báo lỗi