← ← Từ vựng A–Z

warm

US /wɔrm/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ấm áp

Ví dụ

The staff gave the new employees a warm welcome on their first day.

Nhân viên đã dành cho các đồng nghiệp mới một sự chào đón ấm áp vào ngày đầu tiên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
warmer warming warmness
Động từVerb
warm gốc
Tính từAdj
warm gốc
Trạng từAdv
warm gốc warily warmly

Từ đồng nghĩa

  • cordialnồng ấm thân tình
  • heartynồng nhiệt ấm áp
  • mildấm áp dịu dàng

Collocations

  • Dễ warm cup of tea
    tách trà ấm áp
  • Trung warm welcome to new team members
    lời chào đón nồng hậu dành cho thành viên mới gia nhập nhóm
  • Khó warm relations thaw decades of diplomatic standoff
    quan hệ ấm lên làm tan băng nhiều thập kỷ đối đầu ngoại giao
  • Cực khó warm the cockles of one's heart amidst despair
    sưởi ấm cõi lòng lạnh lẽo giữa bão táp tuyệt vọng
Báo lỗi