← ← Từ vựng A–Z

ward

US /wɔrd/

noun Nâng cao · C1 Sức khỏe

Nghĩa

khu điều trị, phòng bệnh (trong bệnh viện)

Ví dụ

The nurse in the children's ward checks every patient twice a day.

Y tá ở khoa nhi kiểm tra từng bệnh nhân hai lần mỗi ngày.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ward gốc warder wardership
Động từVerb
ward gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • roomphòng bệnh điều trị
  • departmentkhoa phòng bệnh viện

Collocations

  • Dễ maternity ward in the hospital
    khoa sản chăm sóc sinh nở trong bệnh viện
  • Trung municipal electoral ward redistricting
    phân định lại địa giới khu vực bầu cử cấp phường xã
  • Khó ward off hostile takeover bids through poison pills
    ngăn chặn thâu tóm thù địch bằng chiến lược thuốc độc
  • Cực khó ward of the state exploited by corrupt guardians
    đứa trẻ được nhà nước bảo trợ bị kẻ giám hộ bóc lột
Báo lỗi