← ← Từ vựng A–Z

war

US /wɔr/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chiến tranh

Ví dụ

The museum has an exhibit about daily life during the war.

Bảo tàng có một khu trưng bày về cuộc sống thường ngày trong thời chiến.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
war gốc warrior
Động từVerb
war gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • warfaretình trạng chiến tranh
  • conflictxung đột vũ trang
  • combatgiao tranh ác liệt

Collocations

  • Dễ war hero
    người anh hùng thời chiến
  • Trung price war between rival airlines
    cuộc chiến tranh hạ giá giữa các hãng hàng không đối thủ
  • Khó wage economic war through unilateral tariffs
    tiến hành chiến tranh kinh tế qua việc áp thuế đơn phương
  • Cực khó all is fair in love and war
    mọi thủ đoạn đều được chấp nhận trong tình yêu và chiến trận
Báo lỗi