← ← Từ vựng A–Z

want

US /wɑnt/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

muốn, mong muốn

Ví dụ

Many customers want faster delivery and lower shipping costs.

Nhiều khách hàng muốn giao hàng nhanh hơn và chi phí vận chuyển thấp hơn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
want gốc wanter
Động từVerb
want gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • desirekhao khát mong muốn
  • wishước ao hy vọng
  • cravethèm muốn khao khát

Collocations

  • Dễ want a cup of coffee
    muốn một tách cà phê thơm
  • Trung want to reschedule the client meeting
    muốn sắp xếp lại lịch cuộc họp với khách hàng
  • Khó found wanting upon rigorous fiscal scrutiny
    bị phát hiện là thiếu sót nghiêm trọng sau thanh tra
  • Cực khó live in dire want amid ostentatious wealth
    sống trong cảnh cơ hàn thiếu thốn giữa nhung lụa xa hoa
Báo lỗi