wallet
US /ˈwɔlət/
Nghĩa
ví (tiền)
Ví dụ
I left my wallet on the table in the meeting room.
Tôi để quên ví trên bàn trong phòng họp.
Từ đồng nghĩa
- billfoldví đựng tiền giấy
- purseví tiền nhỏ gọn
Collocations
- Dễ keep cash in the walletgiữ tiền mặt trong ví tiền
- Trung lost personal wallet at the officelàm mất ví tiền cá nhân tại văn phòng làm việc
- Khó integrate digital cryptocurrency wallet security protocolstích hợp giao thức bảo mật ví tiền điện tử kỹ thuật số
- Cực khó hit taxpayers where it hurts most in the walletgiáng đòn chí mạng vào hầu bao đau đớn của người nộp thuế