wall
US /wɔl/
Nghĩa
bức tường
Ví dụ
The company logo is displayed on the wall behind the reception desk.
Logo công ty được treo trên bức tường phía sau quầy lễ tân.
Từ đồng nghĩa
- barrierbức tường rào ngăn cách
- partitionvách ngăn phân chia
Collocations
- Dễ hang a picture on the walltreo một bức tranh lên tường
- Trung knocked down a wall to expand the officephá bỏ bức tường ngăn để mở rộng văn phòng
- Khó strict Chinese wall separates trading from advisorybức tường ngăn cách thông tin giữa giao dịch và tư vấn
- Cực khó driven to the wall by predatory creditorsbị dồn vào chân tường bởi những chủ nợ săn mồi tàn độc