← ← Từ vựng A–Z

walkway

US /ˈwɔˌkweɪ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

lối đi bộ

Ví dụ

A covered walkway connects the parking garage to the main office building.

Một lối đi có mái che nối nhà để xe với tòa nhà văn phòng chính.

Từ đồng nghĩa

  • footpathlối đi người đi bộ
  • aislelối đi giữa các dãy
  • corridorhành lang lối đi lại

Collocations

  • Dễ pedestrian walkway along the river
    lối đi bộ dành cho người qua đường ven sông
  • Trung covered walkway connecting corporate buildings
    lối đi có mái che kết nối các tòa nhà văn phòng
  • Khó handicap accessible elevated walkway standards
    tiêu chuẩn thiết kế lối đi trên cao cho người khuyết tật
  • Cực khó negotiate a narrow walkway suspended over a deadly abyss
    bước qua cầu đi bộ chênh vênh lơ lửng trên vực thẳm
Báo lỗi