← ← Từ vựng A–Z

wake

US /weɪk/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thức dậy, đánh thức

Ví dụ

I usually wake up at six to catch the early train.

Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ để kịp chuyến tàu sớm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
wake gốc waker waking
Động từVerb
wake gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • awakenthức giấc tỉnh dậy
  • arouseđánh thức gợi dậy
  • stircựa mình tỉnh giấc

Collocations

  • Dễ wake up early in the morning
    thức dậy sớm vào buổi sáng
  • Trung a rude wake up call for management
    một hồi chuông cảnh tỉnh đanh thép cho ban quản lý
  • Khó devastating crises follow in the wake of hyperinflation
    khủng hoảng tàn khốc nối gót xảy ra sau cơn siêu lạm phát
  • Cực khó leave a trail of ruin in its turbulent wake
    để lại vệt tàn phá kinh hoàng trong dòng chảy cuộn sóng
Báo lỗi