← ← Từ vựng A–Z

waiter

US /ˈweɪtɚ/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

nam phục vụ bàn

Ví dụ

The waiter brought us the menu and a pitcher of water.

Người phục vụ mang đến cho chúng tôi thực đơn và một bình nước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
waiter gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • servernhân viên bồi bàn nam

Collocations

  • Dễ call the waiter for the bill
    gọi người phục vụ bàn để tính tiền
  • Trung tipped the attentive restaurant waiter generously
    boa hào phóng cho người phục vụ bàn chu đáo
  • Khó hire experienced silver-service banquet waiters
    thuê đội ngũ phục vụ bàn tiệc chuẩn bạc chuyên nghiệp
  • Cực khó treated like a humble waiter by arrogant magnates
    bị những ông trùm ngạo mạn đối xử rẻ mạt như kẻ hầu bàn
Báo lỗi