← ← Từ vựng A–Z

vote

US /voʊt/

noun, verb Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cuộc bỏ phiếu; bỏ phiếu

Ví dụ

The board will vote on the new budget at Friday's meeting.

Hội đồng quản trị sẽ bỏ phiếu về ngân sách mới trong cuộc họp thứ Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
vote gốc voter voting
Động từVerb
vote gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • ballotbỏ phiếu bầu cử
  • electbầu chọn tín nhiệm
  • pollcuộc thăm dò biểu quyết

Collocations

  • Dễ vote in the election
    bỏ phiếu trong cuộc bầu cử
  • Trung cast a decisive vote on the board
    bỏ lá phiếu quyết định trong hội đồng quản trị
  • Khó vote of no confidence in the leadership
    cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm đối với ban lãnh đạo
  • Cực khó vote with one's feet against tyranny
    bỏ phiếu bằng chân, rời bỏ chế độ bạo tàn
Báo lỗi