volunteer
US /ˌvɑlənˈtɪr/
noun, verb Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
tình nguyện viên; tình nguyện
Ví dụ
Several employees volunteer at the community center on weekends.
Một số nhân viên tình nguyện tại trung tâm cộng đồng vào cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- offertự nguyện đảm nhận
- helperngười tình nguyện giúp đỡ
Collocations
- Dễ volunteer at a local hospitaltình nguyện giúp đỡ tại bệnh viện địa phương
- Trung volunteer to lead the committeetình nguyện đứng ra lãnh đạo ủy ban công tác
- Khó mobilize volunteer corps during natural disastershuy động lực lượng tình nguyện viên phản ứng nhanh khi có thiên tai
- Cực khó volunteer oneself as a sacrificial pawntự nguyện biến bản thân thành con tốt thí trong cuộc chơi