← ← Từ vựng A–Z

voluntary

US /ˈvɑləntɛri/

adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

tự nguyện

Ví dụ

Attendance at the weekend workshop is voluntary, but strongly encouraged.

Việc tham dự hội thảo cuối tuần là tự nguyện nhưng được khuyến khích mạnh mẽ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
voluntary gốc volunteer
Động từVerb
Tính từAdj
voluntary gốc
Trạng từAdv
voluntarily

Từ đồng nghĩa

  • willingtự nguyện sẵn lòng
  • unforcedkhông bị gượng ép
  • optionaltùy ý không bắt buộc

Collocations

  • Dễ voluntary work for charity
    công việc từ thiện tự nguyện
  • Trung voluntary severance package for senior staff
    gói trợ cấp thôi việc tự nguyện cho nhân viên kỳ cựu
  • Khó voluntary disclosure of tax liabilities
    sự tự nguyện kê khai minh bạch các khoản nợ thuế
  • Cực khó voluntary surrender of sovereign prerogatives under duress
    sự tự nguyện trao lại đặc quyền tối thượng dưới áp lực
Báo lỗi