← ← Từ vựng A–Z

volume

US /ˈvɑljum/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khối lượng, số lượng; âm lượng

Ví dụ

The volume of online orders has doubled since last year.

Số lượng đơn hàng trực tuyến đã tăng gấp đôi kể từ năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
volume gốc voluminosity voluminousness
Động từVerb
—
Tính từAdj
voluminous
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • quantitykhối lượng số lượng
  • loudnessđộ to của âm thanh
  • capacitydung tích chứa đựng

Collocations

  • Dễ turn down the volume of the radio
    vặn nhỏ âm lượng của đài phát thanh
  • Trung sales volume increased this quarter
    khối lượng doanh số bán hàng tăng trưởng trong quý này
  • Khó trading volume surges on equity exchanges
    khối lượng giao dịch bùng nổ trên các sàn chứng khoán
  • Cực khó speak volumes about covert motives
    nói lên tất cả, bộc lộ rõ rệt về những động cơ đen tối
Báo lỗi