volleyball
US /ˈvɑliˌbɔl/
Nghĩa
bóng chuyền
Ví dụ
Our staff plays volleyball on the beach every Saturday afternoon.
Nhân viên của chúng tôi chơi bóng chuyền trên bãi biển mỗi chiều thứ Bảy.
Collocations
- Dễ play beach volleyballchơi bóng chuyền bãi biển thư giãn
- Trung participate in corporate volleyball leaguetham gia giải đấu bóng chuyền phong trào doanh nghiệp
- Khó professional volleyball federation regulationscác quy định của liên đoàn bóng chuyền chuyên nghiệp
- Cực khó volley political blame like a spiked volleyballđùn đẩy trách nhiệm chính trị như đập một quả bóng chuyền