vital
US /ˈvaɪtəl/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
cực kỳ quan trọng, thiết yếu
Ví dụ
Clear communication is vital to the success of any project.
Giao tiếp rõ ràng là yếu tố thiết yếu cho thành công của mọi dự án.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
vitality
vitalizer
vitalness
Động từVerb
vitalize
Tính từAdj
vital gốc
Trạng từAdv
vitally
Từ đồng nghĩa
- crucialcốt tử quyết định
- essentialvô cùng thiết yếu
- indispensablekhông thể thiếu được
Collocations
- Dễ vital signs like pulsecác dấu hiệu sinh tồn quan trọng như nhịp mạch
- Trung play a vital role in project executionđóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong triển khai dự án
- Khó protect vital national infrastructure against attacksbảo vệ các cơ sở hạ tầng thiết yếu quốc gia
- Cực khó strike at the vital artery of sovereign powergiáng đòn chí mạng trúng yết hầu của quyền lực tối cao