visitor
US /ˈvɪzɪtɚ/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
khách thăm, du khách
Ví dụ
All visitors must sign in at the front desk upon arrival.
Tất cả khách đến thăm phải đăng ký ở quầy lễ tân khi đến.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- guestkhách mời ghé thăm
- touristkhách thập phương tham quan
- callerkhách đến thăm viếng
Collocations
- Dễ museum visitorsnhững khách tham quan bảo tàng
- Trung register at visitor reception deskđăng ký thông tin tại bàn tiếp đón khách thăm quan
- Khó regulate visitor influx to fragile heritage sitesđiều tiết lưu lượng du khách đến di sản văn hóa mong manh
- Cực khó an unwelcome visitor bearing ominous intelligencevị khách không mời mà đến mang theo tin tức đầy điềm gở