← ← Từ vựng A–Z

visible

US /ˈvɪzəbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

có thể nhìn thấy, rõ ràng

Ví dụ

The exit sign must be clearly visible from every corner.

Biển báo lối ra phải nhìn thấy rõ từ mọi góc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sight visibility visibleness
Động từVerb
Tính từAdj
visible gốc
Trạng từAdv
visibly

Từ đồng nghĩa

  • noticeabledễ nhận thấy rõ ràng
  • observablecó thể quan sát được
  • conspicuousnổi bật đập vào mắt

Collocations

  • Dễ clearly visible from a distance
    có thể nhìn thấy rõ ràng từ một khoảng cách xa
  • Trung visible improvements in team efficiency
    những cải thiện rõ rệt trong hiệu suất làm việc
  • Khó visible impact of macroeconomic fiscal tightening
    tác động rõ rệt của chính sách thắt chặt tài khóa
  • Cực khó naked ambition visible through transparent guile
    dã tâm lộ liễu hiện rõ đằng sau mưu chước nông cạn
Báo lỗi