← ← Từ vựng A–Z

visa

US /ˈvizə/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

thị thực, visa

Ví dụ

You must apply for a business visa before traveling to that country.

Bạn phải xin thị thực công tác trước khi đi đến quốc gia đó.

Từ đồng nghĩa

  • permitgiấy phép xuất nhập cảnh
  • endorsementthị thực xác nhận

Collocations

  • Dễ apply for a tourist visa
    nộp đơn xin cấp thị thực du lịch
  • Trung employee work visa sponsorship
    tài trợ thị thực lao động cho nhân viên
  • Khó expedited processing of diplomatic visa applications
    xử lý ưu tiên cấp tốc đơn xin cấp thị thực ngoại giao
  • Cực khó revoking the visa unleashes international condemnation
    việc thu hồi thị thực làm dấy lên làn sóng lên án quốc tế
Báo lỗi