← ← Từ vựng A–Z

violin

US /vaɪəˈlɪn/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

đàn vĩ cầm, violin

Ví dụ

She has played the violin in the city orchestra for ten years.

Cô ấy đã chơi đàn violin trong dàn nhạc thành phố được mười năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
violin gốc violinist
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fiddleđàn vĩ cầm kéo

Collocations

  • Dễ play the violin
    kéo đàn vĩ cầm, chơi đàn violin
  • Trung classical violin concert tickets
    vé tham dự buổi hòa nhạc đàn violin cổ điển
  • Khó Stradivarius violin auctioned at record price
    chiếc đàn vĩ cầm Stradivarius được bán đấu giá kỷ lục
  • Cực khó fiddle the violin while Rome burns
    thản nhiên vui say đàn ca khi cơ đồ đang sụp đổ
Báo lỗi