violence
US /ˈvaɪələns/
Nghĩa
bạo lực
Ví dụ
The film was criticized for showing too much violence.
Bộ phim bị chỉ trích vì có quá nhiều cảnh bạo lực.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- aggressionhành vi hung hãn bạo lực
- forcevũ lực đàn áp
Collocations
- Dễ acts of violencenhững hành vi bạo lực hung hãn
- Trung workplace violence prevention policychính sách phòng ngừa hành vi bạo lực tại nơi làm việc
- Khó escalation of political violence threatens democracysự leo thang bạo lực chính trị đe dọa nền dân chủ
- Cực khó do violence to the very spirit of the constitutionbóp méo làm hoen ố chính tinh thần cốt lõi của bản hiến pháp