violate
US /ˈvaɪəleɪt/
Nghĩa
vi phạm
Ví dụ
Any company that violates the safety law will be fined heavily.
Bất kỳ công ty nào vi phạm luật an toàn sẽ bị phạt nặng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- breachvi phạm điều khoản
- infringexâm phạm quyền lợi
- transgressphạm luật lệ quy định
Collocations
- Dễ violate traffic rulesvi phạm luật lệ an toàn giao thông
- Trung violate company code of conductvi phạm bộ quy tắc ứng xử của công ty
- Khó violate international maritime treatiesvi phạm nghiêm trọng các hiệp ước hàng hải quốc tế
- Cực khó violate sacred trust and invite ruinous retributionchà đạp lên niềm tin thiêng liêng và chuốc lấy quả báo
- Trung violate a policyvi phạm chính sách và quy chế