village
US /ˈvɪlədʒ/
Nghĩa
ngôi làng
Ví dụ
My grandparents still live in a quiet village near the northern mountains.
Ông bà tôi vẫn sống trong một ngôi làng yên tĩnh gần vùng núi phía bắc.
Từ đồng nghĩa
- hamletxóm thôn hẻo lánh
- settlementđiểm dân cư thôn quê
Collocations
- Dễ quiet mountain villagengôi làng miền núi yên bình tĩnh lặng
- Trung local village council cooperationsự hợp tác với hội đồng chính quyền làng xã
- Khó rural village electrification initiativesáng kiến đưa điện lưới về các thôn làng vùng sâu
- Cực khó it takes a village to nurture greatnesscần sự chung tay của cả cộng đồng để ươm mầm vĩ nhân