view
US /vju/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
quang cảnh; quan điểm; xem
Ví dụ
Each room in the hotel has a wonderful view of the ocean.
Mỗi phòng trong khách sạn đều có quang cảnh tuyệt đẹp nhìn ra biển.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
view gốc
viewer
Động từVerb
view gốc
Tính từAdj
viewable
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- perspectivegóc nhìn quan điểm
- sceneryquang cảnh nhìn ngắm
- observequan sát dõi theo
Collocations
- Dễ beautiful sea viewquang cảnh biển tuyệt đẹp
- Trung exchange views during the meetingtrao đổi quan điểm thẳng thắn trong cuộc họp
- Khó in view of the prevailing economic headwindstrước những cơn gió ngược kinh tế bất lợi đang bủa vây
- Cực khó take a jaundiced view of sanctimonious platitudesnhìn những lời lẽ đạo đức giả với ánh mắt hoài nghi