videoconference
US /ˈvidioʊˌkɑnfrəns/
noun Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
cuộc họp trực tuyến qua video
Ví dụ
We will hold a videoconference with our Tokyo office on Wednesday morning.
Chúng tôi sẽ họp video với văn phòng Tokyo vào sáng thứ Tư.
Từ đồng nghĩa
- virtual meetingcuộc họp trực tuyến
- webinarhội thảo trực tuyến
Collocations
- Dễ attend a videoconferencetham gia cuộc họp qua video trực tuyến
- Trung scheduled videoconference with overseas partnerscuộc họp video đã lên lịch với các đối tác nước ngoài
- Khó secure encrypted videoconference for board membersphiên họp trực tuyến mã hóa bảo mật cho hội đồng
- Cực khó high-stakes diplomatic videoconference averts warcuộc họp thượng đỉnh qua video căng thẳng ngăn chặn chiến tranh