video
US /ˈvɪdioʊ/
Nghĩa
video, đoạn phim
Ví dụ
The marketing team created a short video to promote the new product.
Nhóm tiếp thị đã làm một video ngắn để quảng bá sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa
- clipđoạn băng hình
- footagecảnh quay phim ảnh
- recordingbản ghi hình phát lại
Collocations
- Dễ watch a funny videoxem một đoạn video vui nhộn
- Trung promotional video production budgetngân sách sản xuất đoạn video quảng bá sản phẩm
- Khó evidentiary video surveillance footage submitted in courtđoạn phim giám sát video nộp làm bằng chứng trước tòa
- Cực khó deepfake video deployed to foment political turmoilvideo giả mạo công nghệ cao tung ra để kích động bất ổn