← ← Từ vựng A–Z

victory

US /ˈvɪktɚi/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

chiến thắng

Ví dụ

The team celebrated its victory with a dinner downtown.

Đội đã ăn mừng chiến thắng bằng một bữa tối ở trung tâm thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
victory gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
victorious
Trạng từAdv
victoriously

Từ đồng nghĩa

  • triumphchiến thắng vẻ vang
  • conquestsự chinh phục thành công
  • winthắng lợi đạt được

Collocations

  • Dễ victory in the football match
    chiến thắng trong trận đấu bóng đá
  • Trung decisive victory in patent litigation
    chiến thắng quyết định trong vụ kiện tụng sáng chế
  • Khó Pyrrhic victory at staggering economic cost
    chiến thắng cay đắng phải trả bằng giá kinh tế quá đắt
  • Cực khó snatch victory from the jaws of catastrophic defeat
    xoay chuyển cờ tàn giành thắng lợi từ miệng hố thất bại
Báo lỗi