← ← Từ vựng A–Z

victim

US /ˈvɪktəm/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nạn nhân

Ví dụ

The company offered help to the victims of the flood.

Công ty đã đề nghị giúp đỡ các nạn nhân của trận lũ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
victim gốc victimiser victimizer
Động từVerb
victimise victimize
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • casualtynạn nhân thương vong
  • suffererngười chịu tổn thương

Collocations

  • Dễ accident victim
    nạn nhân của một vụ tai nạn
  • Trung victim of identity theft scam
    nạn nhân của vụ lừa đảo đánh cắp danh tính
  • Khó compensation fund for victims of corporate malfeasance
    quỹ bồi thường cho nạn nhân bị doanh nghiệp làm sai gây hại
  • Cực khó fall victim to one's own hubristic schemes
    tự biến mình thành nạn nhân trong mưu đồ ngạo mạn của bản thân
Báo lỗi