← ← Từ vựng A–Z

vice

US /vaɪs/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

phó (trong chức danh); thói xấu

Ví dụ

The vice president will lead tomorrow's budget meeting.

Phó chủ tịch sẽ chủ trì cuộc họp ngân sách ngày mai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
vice gốc viciousness
Động từVerb
—
Tính từAdj
vicious
Trạng từAdv
viciously

Từ đồng nghĩa

  • deputycấp phó đại diện
  • faultthói hư tật xấu

Collocations

  • Dễ vice president of the company
    phó chủ tịch của công ty
  • Trung vice versa in negotiations
    và ngược lại trong quá trình đàm phán
  • Khó vice squad crackdown on corporate graft
    đội đặc nhiệm bài trừ tệ nạn triệt phá hối lộ doanh nghiệp
  • Cực khó caught in the unrelenting vice of conflicting loyalties
    mắc kẹt trong gọng kìm siết chặt của sự trung thành mâu thuẫn
Báo lỗi