← ← Từ vựng A–Z

via

US /ˈvaɪə/

preposition Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

thông qua, bằng đường

Ví dụ

You can send your application via email or regular mail.

Bạn có thể gửi đơn xin việc qua email hoặc thư thường.

Collocations

  • Dễ send money via phone
    chuyển tiền thông qua điện thoại
  • Trung submit expense reports via online portal
    nộp báo cáo chi phí qua cổng thông tin trực tuyến
  • Khó disburse emergency sovereign loans via escrow mechanisms
    giải ngân khoản vay khẩn cấp quốc gia qua tài khoản ký quỹ
  • Cực khó exert clandestine leverage via dark money channels
    tung đòn bẩy ngầm thao túng thông qua dòng tiền đen bí mật
Báo lỗi