← ← Từ vựng A–Z

veteran

US /ˈvɛtɚən/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

cựu chiến binh; người nhiều kinh nghiệm

Ví dụ

The company hired a veteran engineer to lead the new project team.

Công ty đã thuê một kỹ sư dày dạn kinh nghiệm để dẫn dắt nhóm dự án mới.

Từ đồng nghĩa

  • expertchuyên gia lão luyện
  • masterngười dạn dày kinh nghiệm

Collocations

  • Dễ war veteran
    cựu chiến binh thời chiến
  • Trung veteran software engineer on the team
    kỹ sư phần mềm kỳ cựu dày dạn trong nhóm
  • Khó veteran diplomat leads bilateral summit
    nhà ngoại giao lão luyện dẫn đầu hội nghị thượng đỉnh
  • Cực khó a hardened veteran of treacherous court intrigues
    tay lão luyện dạn dày qua cung đình tranh đấu hiểm độc
Báo lỗi