← ← Từ vựng A–Z

vessel

US /ˈvɛsəl/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

con tàu, tàu thủy; bình chứa

Ví dụ

The cargo vessel arrived at the port two days behind schedule.

Con tàu chở hàng đến cảng chậm hai ngày so với lịch trình.

Từ đồng nghĩa

  • shiptàu thủy lớn
  • craftthuyền bè tàu thủy
  • containerbình chứa đựng

Collocations

  • Dễ fishing vessel in the bay
    con tàu đánh cá trong vịnh
  • Trung cargo vessel unloading at container port
    tàu chở hàng đang bốc dỡ tại cảng container
  • Khó maritime interception of illicit shipping vessels
    chặn bắt trên biển đối với tàu vận tải phi pháp
  • Cực khó an empty vessel making the loudest noise
    thùng rỗng kêu to, kẻ bất tài hay khoác lác
Báo lỗi