← ← Từ vựng A–Z

very

US /ˈvɛri/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

rất

Ví dụ

The conference was very informative, and most guests left satisfied.

Hội nghị rất bổ ích, và hầu hết khách mời ra về hài lòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
very gốc
Trạng từAdv
very gốc verily

Từ đồng nghĩa

  • extremelyvô cùng cực kỳ
  • highlyở mức độ cao
  • exceedinglyhết sức tột bậc

Collocations

  • Dễ very happy to help
    rất vui khi được giúp đỡ
  • Trung very pleased with quarterly results
    rất hài lòng với kết quả kinh doanh quý
  • Khó the very foundation of contract law
    chính nền tảng cốt lõi của luật hợp đồng
  • Cực khó betrayed by the very confidants swore to protect
    bị phản bội bởi chính những cận thần thề bảo vệ mình
Báo lỗi