versus
US /ˈvɝsəs/
preposition Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
đối đầu với; so với
Ví dụ
The report compares the cost of renting versus buying an office.
Báo cáo so sánh chi phí thuê với mua một văn phòng.
Collocations
- Dễ team red versus team blueđội đỏ đối đầu đội xanh
- Trung cost versus benefit analysisphân tích tương quan giữa chi phí và lợi ích
- Khó labor productivity versus wage inflation dynamicsđộng lực giữa năng suất lao động đối chiếu lạm phát tiền lương
- Cực khó sovereign prerogative versus universal human dignityđặc quyền quốc gia đối đầu phẩm giá con người phổ quát