← ← Từ vựng A–Z

verbal

US /ˈvɝbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bằng lời nói, thuộc ngôn từ

Ví dụ

We reached a verbal agreement, but we still need to sign the contract.

Chúng tôi đã đạt thỏa thuận bằng lời, nhưng vẫn cần ký hợp đồng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
verbify
Tính từAdj
verbal gốc
Trạng từAdv
verbally

Từ đồng nghĩa

  • spokennói miệng bằng lời
  • oralbằng lời nói trực tiếp

Collocations

  • Dễ verbal communication skills
    kỹ năng giao tiếp bằng lời nói
  • Trung reach a verbal agreement with clients
    đạt được thỏa thuận miệng với khách hàng
  • Khó legally binding nature of verbal representations
    tính chất ràng buộc pháp lý của cam kết bằng lời nói
  • Cực khó subjected to relentless torrent of verbal abuse
    chịu đựng tràng mắng chửi xúc phạm bằng lời thậm tệ
Báo lỗi