← ← Từ vựng A–Z

venue

US /ˈvenjuː/UK /ˈvenjuː/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú Văn phòng Sự kiện & hội nghị

Nghĩa

Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)

Nơi được chọn để diễn ra một hoạt động đông người có quy mô.

Ví dụ

The convention center serves as an ideal venue for hosting international trade expos.

Trung tâm hội nghị đóng vai trò là một địa điểm lý tưởng để tổ chức các triển lãm thương mại quốc tế.

Từ đồng nghĩa

  • locationvị trí, địa điểm
  • sitekhu vực tổ chức
  • settingkhung cảnh địa điểm

Collocations

  • Dễ party venue
    địa điểm tổ chức bữa tiệc
  • Trung conference venue booking confirmation
    xác nhận đặt địa điểm tổ chức hội nghị
  • Khó petition for change of trial venue
    đơn kiến nghị thay đổi địa điểm mở phiên tòa xét xử
  • Cực khó transform the stately venue into a den of corruption
    biến địa điểm trang nghiêm thành hang ổ của sự thối nát
  • Trung reserve a venue
    đặt trước địa điểm tổ chức sự kiện

Mẹo phát âm

Trọng âm rơi vào âm đầu /ˈven/, âm thứ hai là /juː/ có âm bán nguyên âm /j/ lướt nhẹ.

Dễ nhầm lẫn

avenue /ˈævənuː/

Avenue là đại lộ; venue là địa điểm tổ chức sự kiện.

Conference venue = địa điểm hội thảo; wedding venue = sảnh tiệc cưới.

Báo lỗi