← ← Từ vựng A–Z

vegetarian

US /ˌvɛdʒəˈtɛˌriən/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

ăn chay; người ăn chay

Ví dụ

The restaurant offers several vegetarian dishes on its menu.

Nhà hàng có vài món ăn chay trong thực đơn.

Collocations

  • Dễ vegetarian food options
    các lựa chọn món ăn chay phong phú
  • Trung cater for strict vegetarian employees
    chuẩn bị bữa ăn phục vụ nhân viên ăn chay nghiêm ngặt
  • Khó certified vegetarian and halal dietary standards
    tiêu chuẩn chế độ ăn có chứng nhận chay và chuẩn halal
  • Cực khó fierce debate over the ethical imperatives of vegetarian dogma
    tranh luận nảy lửa về mệnh lệnh đạo đức của giáo điều ăn chay
Báo lỗi