← ← Từ vựng A–Z

vegetable

US /ˈvɛdʒtəbəl/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

rau củ

Ví dụ

The chef buys fresh vegetables from a local farm every morning.

Đầu bếp mua rau tươi từ một nông trại địa phương mỗi sáng.

Từ đồng nghĩa

  • producenông sản rau củ
  • greensrau xanh các loại

Collocations

  • Dễ eat fresh vegetables
    ăn rau củ quả tươi sống
  • Trung organic vegetable supplier contract
    hợp đồng với nhà cung cấp rau củ hữu cơ
  • Khó genetically modified vegetable export restrictions
    những hạn chế xuất khẩu rau củ biến đổi gen
  • Cực khó reduced to a vegetable state by severe trauma
    bị rơi vào trạng thái sống thực vật do chấn thương nặng
Báo lỗi