vase
US /veɪs/
Nghĩa
bình hoa
Ví dụ
A vase of fresh flowers stood on the reception desk this morning.
Một bình hoa tươi được đặt trên quầy lễ tân sáng nay.
Collocations
- Dễ flower vase on the tablebình hoa đặt trên bàn
- Trung decorative ceramic vase in the lobbybình gốm trang trí ở sảnh đón khách
- Khó priceless antique Ming dynasty porcelain vasebình sứ cổ vô giá thời nhà Minh
- Cực khó like a fragile Ming vase balanced on a precipicenhư chiếc bình cổ mong manh đặt chông chênh trên bờ vực